Điều hòa Daikin 1 chiều inverter Gas R32 FTKC60PVMV, CS:21000BTU (Model: Mới)

Mã số sản phẩm : FTKC60PVMV
25.000.000₫
Model: FTKC60PVMV Tình trạng: Còn hàng Hãng sản xuất: Daikin Loại: 1 chiều Công suất: 21000BTU Bảo hành: 12 Tháng Xuất sứ: Thái Lan Inverter: Có( Gas R32)

Điều hòa Daikin

 

Trung tâm điều hòa Hoàng Trung Group chuyên phân phối lắp đặt điều hòa Daikin. Hoàng Trung Group cam kết giá điều hòa chính hãnggiá điều hòa Daikin,  lắp điều hòasửa chữa bảo dưỡng điều hòa cạnh tranh, uy tín chất lượng. Rất hân hạnh được phục vụ Quý khách. Hotline: 097.909.2318

Điều hòa Daikin dẫn đầu về tiết kiệm năng lượng

Điều hòa Daikin

Điều hòa Đaikin

Máy điều hòa Daikin - Hoạt động cực kỳ hiệu quả

Điều hòa Đaikin

Điều hòa Đaikin

Tóm tắt tính năng vượt trội - Điều hòa Daikin

Comfortable Airflow - Luồng gió thổi tiện nghi

Power-airflow dual flaps - Hệ thống đảo gió cánh kép
Hệ thống đảo gió cánh kép điều chỉnh độ mở cho gió ra ở trạng thái tốt nhất. Những cánh đảo này chuyển động nhẹ nhàng trong suốt quá trình hoạt động, do đó hơi lạnh/ấm được trải đều đến cả những góc xa nhất của phòng.

Wide-angle louvers - Góc hắt gió rộng
Cánh hướng dòng gió với hình dạng cong mềm mại phân phối gió đều, làm lạnh hiệu quả căn phòng của bạn mà không phụ thuộc vào vị trí đặt thiết bị trong nhà.

Vertical auto-swing - Tự động đảo chiều lên xuống
Cánh đảo di chuyển lên xuống tự động đảm bảo cho sự phân phối gió đồng đều. Khi tắt máy, cánh tự đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.

Lifestyle Convenience - Cuộc sống tiện nghi

Econo Mode - Chế độ tiết kiệm
Chế độ này giới hạn dòng điện và công suất tiêu thụ tối đa xuống đến 70% chế độ thông thường, trong khi vẫn duy trì công suất làm lạnh tối đa ở mức 80%. Điều này giúp cải thiện hiệu suất hoạt động và cũng giúp cầu chì tránh bị quá tải.

Inverter Powerful operation - Chế độ làm lạnh/sưởi ấm nhanh
Chức năng này đẩy hiệu quả làm lạnh/sưởi ấm lên mức tối đa trong thời gian 20 phút cả khi bắt đầu bật điều hòa hay khi muốn nhanh chóng thay đổi nhiệt độ phòng.

Indoor unit on/off switch - Nút tắt/mở trên thiết bị trong nhà
Ngoài nút tắt/mở trên bộ điều khiển, còn một nút nữa trên thiết bị trong nhà. Nút này cho phép khởi động máy một cách tiện lợi trong trường hợp thất lạc bộ điều khiển hay bộ điều khiển hết pin.

Cleanliness - Không khí trong sạch

Titanium Apatite Photocatalytic Air-Purifying Filter - Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan
Phin lọc này có chứa chất xúc tác quang apatit titan. Trong khi các sợi cỡ micro của phin lọc bắt bụi, chất xúc tác quang này cũng hấp phụ và phân hủy vi khuẩn và vi rút, ngoài ra còn cả nấm mốc và mùi khó chịu. Phin lọc có thể sử dụng đến 3 năm nếu được bảo dưỡng đúng cách.

Mould-Proof Operation - Vận hành chống nấm mốc
Vận hành chống nấm mốc tự động khởi động chế độ chỉ chạy quạt trong vòng 1 tiếng khi ngưng chế độ làm mát hay làm khô. Luồng khí này sẽ giúp tránh phát sinh nấm mốc cũng như mùi nấm mốc bên trong dàn lạnh.

Mould-proof air filter - Phin lọc chống mốc
Lưới lọc được xử lý bằng một loại chất chống nấm mốc an toàn, không mùi, giúp phin lọc gần như hoàn toàn miễn nhiễm với nấm mốc.

Wipe-clean flat panel - Mặt nạ phẳng dễ lau chùi
Kiểu mặt nạ phẳng mới cho phép lau chùi qua mặt nạ trơn nhẵn của nó chỉ bằng một miếng vải mềm. Cũng có thể tháo mặt nạ một cách dễ dàng nếu muốn lau chùi kỹ hơn.

Comfort Control - Điều khiển tiện nghi

Indoor unit quiet operation - Chế độ hoạt động êm dịu với dàn lạnh
Chế độ này làm giảm độ ồn của dàn lạnh xuống 2-3dB so với chế độ hoạt động êm nhất thông thường. Khởi động bằng bộ điều khiển từ xa.

Outdoor unit quiet operation - Chế độ hoạt động êm dịu với dàn nóng
Độ ồn dàn nóng được giảm 3-5dB so với độ ồn vận hành danh định. Điều khiển bằng điều khiển từ xa.

 Intelligent eye - Chế độ mắt thông minh
Chế độ này sử dụng một cảm biến hồng ngoại để tự động điều khiển hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ theo di chuyển của người trong phòng. Khi không có người, máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ chênh lệch 2oC so với nhiệt độ cài đặt giúp tiết kiệm điện đến 20% khi làm mát và 30% khi sưởi ấm.

Programme dry function - Chức năng làm khô lập trình sẵn 
Chức năng này tự động giảm độ ẩm trong phòng trong khi vẫn duy trì nhiệt độ phòng cài đặt trước đó.

Auto fan speed - Tốc độ quạt tự động
Bộ vi xử lý tự động điều chỉnh tốc độ quạt để thay đổi nhiệt độ phòng đến nhiệt độ cài đặt.

Worry Free - Cảm giác thoải mái

Auto-restart after power failure - Tự khởi động lại sau sự cố mất điện
Điều hòa nhiệt độ ghi nhớ những thiết lập về chế độ hoạt động, luồng gió, nhiệt độ, … và tự động trở lại những thiết lập này sau sự cố mất điện.

Self-diagnosis with digital display - Tự chẩn đoán hỏng hóc với màn hình kỹ thuật số
Các mã hỏng hóc được hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng của bộ điều khiển từ xa, giúp cho việc sửa chữa bảo trì máy được dễ dàng.

Anticorrosion treatment of outdoor heat exchanger fins
Xử lý chống ăn mòn của cánh tản nhiệt dàn nóng

Việc xử lý chống ăn mòn cánh tản nhiệt dàn nóng giúp tăng khả năng chống ăn mòn của dàn nóng đối với mưa axit và muối lên gấp 5-6 lần.

Timers - Hẹn giờ

24-hour on/off timer - Chế độ hẹn giờ 24 tiếng
Có thể đặt thời gian bật hay tắt máy điều hòa vào bất cứ thời điểm nào trong ngày. Chế độ hẹn giờ sẽ làm việc chỉ bằng cách nhấn nút hẹn giờ tắt/bật (timer ON/OFF) trên bộ điều khiển từ xa.

Night set mode - Chế độ cài đặt ban đêm
Nhấn nút hẹn giờ tắt, máy sẽ tự động chọn sang chế độ cài đặt ban đêm. Chức năng này giúp tránh sự thay đổi nhiệt độ đột ngột trong phòng trong khi ngủ bằng cách nhẹ nhàng tăng hay giảm nhiệt độ trước khi máy điều hòa tự động tắt

 

Thông số kỹ thuật điều hòa Daikin

 

Tên Model

 

Dàn lạnh

 

FTXD50HVMV

FTXD60HVMV

FTXD71HVMV

 

 

 

 

 

Dàn nóng

 

RXD50HVMV

RXD60HVMV

RXD71HVMV

 

 

 

kW

 

 

Lạnh

Danh định

5.2 (1.5-5.9)

6.2 (2.2-7.6)

7.1 (2.9-8.0)

 

 

 

 

(tối thiểu - tối đa)

Btu/h

17,700 (5,100-20,100)

21,200 (7,500-25,900)

24,200 (9,900-27,300)

 

Công suất

 

 

Sưởi

Danh định

kW

6.5 (1.5-8.0)

7.2 (2.2-9.0)

8.5 (2.9-9.7)

 

 

 

 

(tối thiểu - tối đa)

Btu/h

22,200 (5,100-27,300)

24,600 (7,500-30,700)

29,000 (9,900-33,100)

 

Điện nguồn

 

 

 

 

 

1 pha, 220-240 V/220-230 V, 50/60 Hz

 

Lạnh

 

 

 

Cường độ dòng điện

Danh định

A

7.4

9.6

11.9

 

 

Sưởi

8.5

9.7

11.8

 

 

 

 

 

Công suất điện tiêu thụ

Lạnh

Danh định

W

1,600 (450-2,300)

2,100 (630-3,210)

2,600 (720-3,350)

 

 

Sưởi

(tối thiểu - tối đa)

1,840 (410-2,800)

2,120 (570-3,230)

2,580 (660-3,490)

 

 

 

 

 

CSPF

 

 

 

5.07

4.50

3.85

 

 

 

 

 

Dàn lạnh

 

 

 

FTXD50HVMV

FTXD60HVMV

FTXD71HVMV

 

 

 

 

 

Màu mặt nạ

 

 

 

 

Trắng

 

 

 

 

m3/min

 

 

 

Lưu lượng gió (cao)

 

Lạnh

16.8 (593)

17.5 (618)

18.3 (646)

 

 

Sưởi

(cfm)

17.5 (618)

18.7 (660)

19.8 (699)

 

 

 

 

Tốc độ quạt

 

 

 

 

5 cấp yên tĩnh và tự động

 

 

 

 

 

 

 

 

Mức độ âm thanh

 

Lạnh

dB (A)

44/35/32

45/36/33

46/37/34

 

 

 

(cao / thấp)

 

Sưởi

42/33/30

44/35/32

46/37/34

 

 

 

 

Kích thước (cao x rộng x dày)

 

mm

 

290 x 1,050 x 238

 

 

 

 

 

 

Trọng lượng máy

 

 

kg

 

12

 

 

 

 

 

 

 

Dàn nóng

 

 

 

RXD50HVMV

RXD60HVMV

RXD71HVMV

 

Màu vỏ máy

 

 

 

 

Trắng ngà

 

 

Máy nén

 

Kiểu

 

 

Swing dạng kín

 

 

Công suất mô-tơ

W

1,500

 

1,900

 

Môi chất nạp (R-22)

 

 

 

 

kg

1.25

 

1.80

 

Độ ồn (cao / thấp)

 

Lạnh

dB (A)

47/44

49/46

52/49

 

 

Sưởi

48/45

49/46

52/49

 

 

 

 

 

Kích thước (cao x rộng x dày)

 

mm

 

735 x 825 x 300

 

 

Trọng lượng máy

 

 

kg

49

55

57

 

Dãy hoạt động

 

Lạnh

oCDB

 

5 đến 46

 

 

 

Sưởi

oCWB

 

15 đến 18

 

 

 

 

Lỏng

 

6.4

 

9.5

 

Kích cỡ đường ống

 

Hơi

mm

12.7

 

15.9

 

 

Nước xả

 

 

18.0

 

 

Chiều dài đường ống tối đa

 

m

 

30

 

 

Chênh lệch độ cao tối đa

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm liên quan